Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fire engine
01
xe cứu hỏa, xe chữa cháy
a vehicle equipped with firefighting apparatus, such as hoses, pumps, and tanks, used by firefighters to extinguish fires and rescue people
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fire engines
Các ví dụ
The fire engine raced through the streets with sirens blaring.
Xe cứu hỏa lao qua các con phố với tiếng còi hú.



























