Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fingerboard
01
cần đàn, phím đàn
a narrow flat part on the neck of a string instrument where the fingers press the strings to play various notes
Các ví dụ
The fingerboard on her ukulele was adorned with intricate inlays.
Cần đàn trên cây đàn ukulele của cô ấy được trang trí với những đường khảm phức tạp.
02
bàn phím, phím đàn
a bank of keys on a musical instrument
03
biển chỉ dẫn giống như một bàn tay với ngón trỏ chỉ, hướng dẫn trông giống như một bàn tay với ngón tay chỉ
a guidepost resembling a hand with a pointing index finger



























