Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Finger-pointing
01
chỉ tay đổ lỗi, đổ lỗi lẫn nhau
the act of assigning blame to others, often to deflect responsibility from oneself
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
finger-pointings
Các ví dụ
The meeting turned into a session of finger-pointing as everyone tried to avoid taking the blame for the project's failure.
Cuộc họp biến thành một buổi chỉ tay đổ lỗi khi mọi người cố gắng tránh nhận trách nhiệm cho sự thất bại của dự án.



























