finger-pointing
fin
fɪn
fin
ger
poin
pɔɪn
poyn
ting
tɪng
ting
fingerpointing

Định nghĩa và ý nghĩa của "finger-pointing"trong tiếng Anh

Finger-pointing
01

chỉ tay đổ lỗi, đổ lỗi lẫn nhau

the act of assigning blame to others, often to deflect responsibility from oneself 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
finger-pointings
Các ví dụ
The meeting turned into a session of finger-pointing as everyone tried to avoid taking the blame for the project's failure. 

Cuộc họp biến thành một buổi chỉ tay đổ lỗi khi mọi người cố gắng tránh nhận trách nhiệm cho sự thất bại của dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng