finger-pointing
Pronunciation
/fˈɪŋɡɚpˈɔɪntɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "finger-pointing"trong tiếng Anh

Finger-pointing
01

chỉ tay đổ lỗi, đổ lỗi lẫn nhau

the act of assigning blame to others, often to deflect responsibility from oneself
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Instead of finding a solution, the team engaged in finger-pointing, making the situation worse.
Thay vì tìm kiếm giải pháp, nhóm đã tham gia vào việc chỉ tay, làm cho tình hình trở nên tồi tệ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng