Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Film director
01
đạo diễn phim, người chỉ đạo phim
a person in charge of a movie and gives instructions to the actors and staff
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
film directors
Các ví dụ
The film director worked closely with the actors to ensure their performances aligned with her vision for the movie.
Đạo diễn phim đã làm việc chặt chẽ với các diễn viên để đảm bảo màn trình diễn của họ phù hợp với tầm nhìn của cô ấy cho bộ phim.



























