Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Field hospital
01
bệnh viện dã chiến, cơ sở y tế tạm thời
a temporary medical facility used in emergencies or during conflicts to provide urgent healthcare services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
field hospitals
Các ví dụ
In war zones, a field hospital provides immediate care for injured soldiers.
Trong các vùng chiến sự, một bệnh viện dã chiến cung cấp sự chăm sóc ngay lập tức cho những người lính bị thương.



























