fast track
fast
fɑ:st
faast
track
træk
trāk

Định nghĩa và ý nghĩa của "fast track"trong tiếng Anh

Fast track
01

con đường nhanh chóng, lối tắt

the quick and direct path to achieving a goal or completing a project 
fast track definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fast tracks
Các ví dụ
This training program is a fast track to a better job. 

Chương trình văn bằng mới là con đường nhanh chóng để có được các kỹ năng chuyên môn cho thị trường việc làm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng