fast asleep
Pronunciation
/fˈæst ɐslˈiːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fast asleep"trong tiếng Anh

fast asleep
01

ngủ say, trong giấc ngủ sâu

very deep in sleep and difficult to be woken up
fast asleep definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
By the time the plane takes off, the passengers will hopefully be fast asleep, ready for a restful journey.
Đến khi máy bay cất cánh, hy vọng rằng các hành khách sẽ ngủ say, sẵn sàng cho một hành trình nghỉ ngơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng