Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Farm animal
01
động vật trang trại, gia súc
any animal that is kept and raised on a farm because of its function or profit
Các ví dụ
The documentary highlighted the importance of treating farm animals with care and respect.
Bộ phim tài liệu nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đối xử với động vật trang trại bằng sự chăm sóc và tôn trọng.



























