amphibious vehicle
am
æm
ām
phi
ˈfɪ
fi
bious
biəs
biēs
ve
vi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl

Định nghĩa và ý nghĩa của "amphibious vehicle"trong tiếng Anh

Amphibious vehicle
01

phương tiện lưỡng cư, xe lưỡng cư

a type of transportation that is capable of operating on both land and water 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
amphibious vehicles
Các ví dụ
The amphibious vehicle smoothly transitioned from land to water. 

Xe lội nước chuyển tiếp nhẹ nhàng từ đất liền sang nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng