Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Family name
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
family names
Các ví dụ
In some cultures, the family name comes first, followed by the given name.
Trong một số nền văn hóa, họ được đặt trước, sau đó đến tên.



























