family name
Pronunciation
/ˈfæməli ˌneɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "family name"trong tiếng Anh

Family name
01

họ

the name we share with our parents that follows our first name
family name definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
family names
Các ví dụ
She decided to keep her family name even after she got married.
Cô ấy quyết định giữ họ của mình ngay cả sau khi kết hôn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng