Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fall through
01
thất bại, đổ vỡ
(of a deal, plan, arrangement, etc.) to fail to happen or be completed
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
fall
thì hiện tại
fall through
ngôi thứ ba số ít
falls through
hiện tại phân từ
falling through
quá khứ đơn
fell through
quá khứ phân từ
fallen through
Các ví dụ
The construction project started to fall through when funding issues arose.
Dự án xây dựng bắt đầu thất bại khi các vấn đề tài chính phát sinh.



























