Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fall for
01
phải lòng, yêu
to develop romantic feelings for someone
Transitive: to fall for sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
fall
thì hiện tại
fall for
ngôi thứ ba số ít
falls for
hiện tại phân từ
falling for
quá khứ đơn
fell for
quá khứ phân từ
fallen for
Các ví dụ
The characters in the movie slowly fell for each other, creating a heartwarming love story.
Các nhân vật trong phim dần dần phải lòng nhau, tạo nên một câu chuyện tình cảm động.
02
sa bẫy, bị lừa
to be deceived or tricked by someone or something
Transitive: to fall for sth
Các ví dụ
Despite warnings from friends, he fell for the persuasive tactics of the dishonest salesperson.
Mặc dù có cảnh báo từ bạn bè, anh ấy đã sa vào chiến thuật thuyết phục của người bán hàng không trung thực.



























