Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fall behind
01
tụt lại phía sau, bị bỏ lại
to fail to keep up in work, studies, or performance
Intransitive
Transitive: to fall behind a competitor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
behind
động từ gốc
fall
thì hiện tại
fall behind
ngôi thứ ba số ít
falls behind
hiện tại phân từ
falling behind
quá khứ đơn
fell behind
quá khứ phân từ
fallen behind
Các ví dụ
We risk falling behind other nations in green tech.
Chúng ta có nguy cơ bị tụt lại phía sau các quốc gia khác trong công nghệ xanh.
02
chậm trả tiền, tích lũy nợ
to owe money due to not paying when required
Intransitive
Các ví dụ
She fell behind with her rent after losing her job.
Cô ấy bị chậm tiền thuê nhà sau khi mất việc.



























