Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fair trade
01
thương mại công bằng
trading practices that do not put consumers at a disadvantage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
thương mại công bằng, buôn bán công bằng
the set of principles that support producers in developing countries by making sure that international labor laws are observed



























