fair-haired
fair
fɛə
feē
haired
hɛəd
heēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "fair-haired"trong tiếng Anh

fair-haired
01

tóc vàng, có mái tóc sáng màu

having light-colored hair, usually blonde 
fair-haired definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fair-haired
so sánh hơn
more fair-haired
không phân cấp được
Các ví dụ
The fair-haired girl played by the lake. 

Cô gái tóc vàng chơi bên hồ.

02

được yêu thích, ưa chuộng

favorite 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng