fair-haired
Pronunciation
/fˈɛɹhˈɛɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fair-haired"trong tiếng Anh

fair-haired
01

tóc vàng, có mái tóc sáng màu

having light-colored hair, usually blonde
fair-haired definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fair-haired
so sánh hơn
more fair-haired
không phân cấp được
Các ví dụ
The fair-haired child resembled her mother.
Đứa trẻ tóc vàng giống mẹ của nó.
02

được yêu thích, ưa chuộng

favorite
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng