Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fact
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
facts
Các ví dụ
It is a fact that the Earth revolves around the sun.
Đó là một sự thật rằng Trái đất quay quanh mặt trời.
02
sự thật, chân lý
a statement or assertion of verified information about something that is the case or has happened
03
sự thật, thực tế
an event known to have happened or something known to have existed
04
sự thật, chân lý
a concept whose truth can be proved
Cây Từ Vựng
factious
factual
fact



























