Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Face powder
01
phấn phủ mặt, phấn trang điểm
a skin-toned cosmetic powder applied to the face to make it less shiny and hide any imperfections on the skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
face powders
Các ví dụ
He used a loose face powder with SPF to protect his skin from sun exposure while adding a natural glow.
Anh ấy đã sử dụng phấn phủ có SPF để bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời đồng thời tạo thêm vẻ sáng tự nhiên.



























