Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extragalactic astronomy
/ˌɛkstɹəɡɐlˈæktɪk ɐstɹˈɑːnəmi/
Extragalactic astronomy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Astronomers use telescopes to observe extragalactic objects.
Các nhà thiên văn học sử dụng kính thiên văn để quan sát các vật thể ngoài thiên hà.



























