Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
externally
01
bên ngoài, một cách bên ngoài
in a manner related to things happening or existing outside or beyond a particular thing or being
Các ví dụ
The company is growing both internally and externally through strategic partnerships.
Công ty đang phát triển cả nội bộ và bên ngoài thông qua các quan hệ đối tác chiến lược.
02
bên ngoài
with respect to the outside
thông tin ngữ pháp



























