Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exponential function
01
hàm số mũ, hàm số tăng trưởng theo cấp số nhân
a type of mathematical function where a constant base is raised to a variable exponent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exponential functions
Các ví dụ
The exponential function f ( x ) = 2 x f(x)=2 x models the rapid growth of the bacteria population in the experiment.
Hàm mũ f(x) = 2^x mô hình hóa sự tăng trưởng nhanh chóng của quần thể vi khuẩn trong thí nghiệm.



























