Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Expert
01
chuyên gia, người có chuyên môn
an individual with a great amount of knowledge, skill, or training in a particular field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
experts
Các ví dụ
She is an expert in photography and takes stunning pictures.
Cô ấy là một chuyên gia trong nhiếp ảnh và chụp những bức ảnh tuyệt đẹp.
expert
01
chuyên gia, thành thạo
having or showing extensive knowledge, skill, or experience in a particular field
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most expert
so sánh hơn
more expert
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is an expert chef, renowned for her culinary mastery and innovative dishes.
Cô ấy là một đầu bếp chuyên gia, nổi tiếng với tài năng ẩm thực và những món ăn sáng tạo.
02
chuyên gia, chuyên môn
related to special knowledge or skill that is needed to understand something
Các ví dụ
The expert analysis of the financial report revealed insights that were beyond the layperson's understanding.
Phân tích chuyên gia của báo cáo tài chính đã tiết lộ những hiểu biết vượt quá sự hiểu biết của người bình thường.



























