Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Expert
01
chuyên gia, người có chuyên môn
an individual with a great amount of knowledge, skill, or training in a particular field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
experts
Các ví dụ
The finance expert gave valuable advice on managing money.
Chuyên gia tài chính đã đưa ra lời khuyên quý giá về việc quản lý tiền bạc.
expert
01
chuyên gia, thành thạo
having or showing extensive knowledge, skill, or experience in a particular field
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most expert
so sánh hơn
more expert
có thể phân cấp
Các ví dụ
The expert technician quickly diagnosed and repaired the malfunctioning equipment.
Kỹ thuật viên chuyên gia đã nhanh chóng chẩn đoán và sửa chữa thiết bị bị hỏng.
02
chuyên gia, chuyên môn
related to special knowledge or skill that is needed to understand something
Các ví dụ
Only those with expert knowledge could fully grasp the intricacies of the legal argument.
Chỉ những người có kiến thức chuyên gia mới có thể hiểu đầy đủ những phức tạp của lập luận pháp lý.



























