Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to exemplify
01
minh họa, làm ví dụ
to provide a concrete illustration that helps make a concept or idea more understandable
Transitive: to exemplify a concept
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exemplify
ngôi thứ ba số ít
exemplifies
hiện tại phân từ
exemplifying
quá khứ đơn
exemplified
quá khứ phân từ
exemplified
Các ví dụ
To exemplify the concept of perseverance, think of a marathon runner who continues to push forward despite exhaustion and pain.
Để minh họa khái niệm kiên trì, hãy nghĩ đến một vận động viên marathon tiếp tục tiến lên bất chấp kiệt sức và đau đớn.
02
minh họa, làm ví dụ
to clearly demonstrate a trait that is associated with a specific idea or category
Transitive: to exemplify a quality
Các ví dụ
The behavior of the coach exemplifies true sportsmanship, always displaying fairness, respect, and integrity.
Hành vi của huấn luyện viên minh họa tinh thần thể thao thực sự, luôn thể hiện sự công bằng, tôn trọng và liêm chính.
Cây Từ Vựng
exemplifying
exemplify



























