Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to exemplify
01
minh họa, làm ví dụ
to provide a concrete illustration that helps make a concept or idea more understandable
Transitive: to exemplify a concept
Các ví dụ
Through her engaging storytelling, the author exemplified the themes of love and loss, providing vivid examples that made the emotions resonate with readers
Thông qua câu chuyện hấp dẫn của mình, tác giả đã minh họa các chủ đề về tình yêu và mất mát, cung cấp những ví dụ sống động khiến cảm xúc cộng hưởng với độc giả.
02
minh họa, làm ví dụ
to clearly demonstrate a trait that is associated with a specific idea or category
Transitive: to exemplify a quality
Các ví dụ
Through their dedication and hard work, the team is exemplifying a commitment to excellence on and off the field.
Thông qua sự cống hiến và làm việc chăm chỉ, đội thể hiện cam kết với sự xuất sắc trên và ngoài sân cỏ.
Cây Từ Vựng
exemplifying
exemplify



























