every quarter
Pronunciation
/ˈɛvɹi kwˈɔːɹɾɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "every quarter"trong tiếng Anh

every quarter
01

hàng quý, mỗi quý

used to refer to something happening or done every three months, following a regular schedule
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The board of directors holds meetings every quarter to discuss strategic plans.
Hội đồng quản trị tổ chức các cuộc họp hàng quý để thảo luận về kế hoạch chiến lược.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng