every
eve
ˈɛv
ev
ry
ri
ri
emery

Định nghĩa và ý nghĩa của "every"trong tiếng Anh

01

mỗi, tất cả

used to refer to all the members of a group of things or people 
Các ví dụ
Every student in the class received a certificate. 

Mỗi học sinh trong lớp đều nhận được một chứng chỉ.

01

mỗi, tất cả

each and all of a series of entities or intervals as specified 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng