Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
even so
01
dù vậy, tuy nhiên
despite a preceding statement or circumstance, indicating a contrasting perspective or outcome
Các ví dụ
She faced criticism for her unconventional ideas; even so, she persisted in pursuing her passion.
Cô ấy đối mặt với chỉ trích vì những ý tưởng không theo lối mòn; dù vậy, cô ấy vẫn kiên trì theo đuổi đam mê của mình.



























