Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ethnic group
01
nhóm dân tộc, sắc tộc
a group of people who share a common culture, language, religion, or ancestry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ethnic groups
Các ví dụ
Language plays a key role in defining an ethnic group.
Ngôn ngữ đóng một vai trò quan trọng trong việc xác định một nhóm dân tộc.



























