Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epenthesis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
epentheses
Các ví dụ
Epenthesis is a phonological process in which a sound is added to a word, typically to break up consonant clusters or to improve pronunciation.
Epenthesis là một quá trình ngữ âm trong đó một âm thanh được thêm vào một từ, thường là để phá vỡ các cụm phụ âm hoặc cải thiện cách phát âm.



























