Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
environments
Các ví dụ
Conserving water is beneficial for the environment.
Tiết kiệm nước có lợi cho môi trường.
02
môi trường, khung cảnh
the situation, setting, or conditions around a person, activity, or thing that affect how it happens or develops
Các ví dụ
She grew up in a caring home environment.
Cô ấy lớn lên trong một môi trường gia đình đầy yêu thương.
03
môi trường, hoàn cảnh
the surroundings or conditions in which a person, animal, or plant lives or operates
Các ví dụ
The harsh desert environment made it difficult for most plants to survive.
Môi trường sa mạc khắc nghiệt khiến hầu hết các loài cây khó tồn tại.
Cây Từ Vựng
environmental
environment
environ



























