Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Pollution is a major threat to our environment.
Ô nhiễm là mối đe dọa lớn đối với môi trường của chúng ta.
02
môi trường, khung cảnh
the situation, setting, or conditions around a person, activity, or thing that affect how it happens or develops
Các ví dụ
They created a healthy working environment for employees.
Họ đã tạo ra một môi trường làm việc lành mạnh cho nhân viên.
03
môi trường, hoàn cảnh
the surroundings or conditions in which a person, animal, or plant lives or operates
Các ví dụ
Pollution poses a serious threat to the marine environment.
Ô nhiễm đặt ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với môi trường biển.
Cây Từ Vựng
environmental
environment
environ



























