Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to entrust
01
giao phó, ủy thác
to give someone the responsibility of taking care of something important, such as a task, duty, or information
Ditransitive: to entrust a task or responsibility to sb | to entrust sb with a task or responsibility
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
entrust
ngôi thứ ba số ít
entrusts
hiện tại phân từ
entrusting
quá khứ đơn
entrusted
quá khứ phân từ
entrusted
Các ví dụ
The manager decided to entrust the key project to the experienced team lead.
Người quản lý quyết định giao phó dự án quan trọng cho trưởng nhóm có kinh nghiệm.
02
giao phó, ủy thác
to give something to someone for safekeeping or to be responsible for
Ditransitive: to entrust sb/sth to sb
Các ví dụ
She entrusted her valuables to the bank for safekeeping.
Cô ấy đã giao phó những vật có giá trị của mình cho ngân hàng để giữ an toàn.
Cây Từ Vựng
entrust
trust



























