to entrench
en
ɛn
en
trench
ˈtrɛnʧ
trench
retrenchintrenchquenchFrench

Định nghĩa và ý nghĩa của "entrench"trong tiếng Anh

to entrench
01

củng cố, ăn sâu

to establish deeply and firmly, often making something difficult to change or remove 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
entrench
ngôi thứ ba số ít
entrenches
hiện tại phân từ
entrenching
quá khứ đơn
entrenched
quá khứ phân từ
entrenched
Các ví dụ
The company's policies are deeply entrenched in its corporate culture. 

Các chính sách của công ty được ăn sâu vào văn hóa doanh nghiệp của nó.

02

đào hào, củng cố vị trí

occupy a trench or secured area 
03

xâm phạm, vi phạm

impinge or infringe upon 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng