Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emptiness
01
sự trống rỗng, hư vô
a state of lacking substance or content, usually referring to a space or container that is completely without any material or matter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
emptinesses
02
sự trống rỗng, khoảng trống
an empty area or space
03
sự trống rỗng, cơn đói
having an empty stomach
04
sự trống rỗng, tính vô giá trị
the quality of being valueless or futile
05
sự trống rỗng, hư vô
a feeling of sadness or meaninglessness
Các ví dụ
He felt emptiness after his best friend moved away.
Anh ấy cảm thấy trống rỗng sau khi người bạn thân nhất của mình chuyển đi.
Cây Từ Vựng
emptiness
empty



























