Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Empire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
empires
Các ví dụ
The emperor expanded his empire across three continents.
Hoàng đế đã mở rộng đế chế của mình trên ba lục địa.
02
Empire, Táo Empire
an eating apple, similar to a McIntosh, suitable for both eating and cooking
Các ví dụ
She baked a pie using fresh Empire apples.
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh bằng cách sử dụng táo Empire tươi.
03
đế chế, đế chế
a collection of countries governed by a single authority
Các ví dụ
The British Empire once spanned multiple continents.
Đế quốc Anh từng trải rộng trên nhiều lục địa.
04
đế chế, tập đoàn
a group of companies owned and managed together as a single organization
Các ví dụ
The business empire includes technology, media, and retail companies.
Đế chế kinh doanh bao gồm các công ty công nghệ, truyền thông và bán lẻ.
Cây Từ Vựng
empiric
empire



























