Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
emergency medicine
/ɪmˈɜːdʒənsi mˈɛdəsən/
Emergency medicine
01
y học cấp cứu
a medical specialty that focuses on the immediate care and treatment of sudden, severe illnesses or injuries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The goal of emergency medicine is to save lives and minimize the impact of urgent health issues.
Mục tiêu của y học cấp cứu là cứu sống và giảm thiểu tác động của các vấn đề sức khỏe khẩn cấp.



























