embarrassing
em
ɪm
im
ba
ˈbæ
rra
ssing
sɪng
sing

Định nghĩa và ý nghĩa của "embarrassing"trong tiếng Anh

embarrassing
01

xấu hổ, bối rối

causing a person to feel ashamed or uneasy 
embarrassing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most embarrassing
so sánh hơn
more embarrassing
có thể phân cấp
Các ví dụ
His embarrassing slip on the banana peel in front of everyone made him blush with embarrassment. 

Sự xấu hổ trượt trên vỏ chuối trước mặt mọi người khiến anh ấy đỏ mặt vì ngượng ngùng.

02

xấu hổ, bối rối

causing to feel shame or chagrin or vexation 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng