ellipsoidal
e
ɪ
i
llip
ˌlɪp
lip
soi
ˈsɔɪ
soy
dal
dəl
dēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "ellipsoidal"trong tiếng Anh

ellipsoidal
01

hình elip, có hình bầu dục

resembling an ellipse or an oval-shaped object 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
geometry, shape, objects
Các ví dụ
The gemstone had an ellipsoidal cut, enhancing its brilliance with a unique oval shape. 

Viên đá quý có vết cắt hình elip, tăng cường độ sáng bóng với hình dạng oval độc đáo.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

ellipsoidal
ellipsoid
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng