Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eleven-plus
01
kỳ thi tuyển chọn vào trường trung học chọn lọc, bài kiểm tra mười một tuổi
an examination taken by students around age eleven in some countries, such as the UK, to determine eligibility for selective secondary education, like grammar schools
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Eleven-Pluses
Các ví dụ
He spent months preparing for the Eleven-Plus, hoping to secure a place in a prestigious grammar school.
Anh ấy đã dành nhiều tháng chuẩn bị cho kỳ thi Eleven-Plus, hy vọng giành được một suất vào một trường ngữ pháp danh tiếng.



























