Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electronic instrument
/ˌɛlɪktɹˈɒnɪk ˈɪnstɹəmənt/
Electronic instrument
01
nhạc cụ điện tử, thiết bị âm nhạc điện tử
a device that generates musical sounds using electronic circuits or digital technology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electronic instruments
Các ví dụ
The electric guitar, equipped with pickups and amplification, is considered an electronic instrument.
Ghi-ta điện, được trang bị bộ khuếch đại và bộ phận cảm ứng, được coi là một nhạc cụ điện tử.



























