electronic instrument
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ro
ro
nic
nɪk
nik
ins
ɪns
ins
tru
trə
trē
ment
mənt
mēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "electronic instrument"trong tiếng Anh

Electronic instrument
01

nhạc cụ điện tử, thiết bị âm nhạc điện tử

a device that generates musical sounds using electronic circuits or digital technology 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electronic instruments
Các ví dụ
The synthesizer is a popular electronic instrument known for its versatility and ability to generate a wide range of sounds. 

Bộ tổng hợp là một nhạc cụ điện tử phổ biến được biết đến với tính linh hoạt và khả năng tạo ra nhiều loại âm thanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng