Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electrolysis
01
điện phân, triệt lông bằng điện
a method of permanent hair removal that uses electric currents to destroy hair follicles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She decided to undergo electrolysis to achieve long-lasting hair removal and enjoy smooth skin.
Cô ấy quyết định trải qua điện phân để đạt được hiệu quả tẩy lông lâu dài và tận hưởng làn da mịn màng.
02
điện phân, sự phân giải điện ly
(chemistry) the process of separating a liquid or solution into its parts by passing electricity through it
Các ví dụ
By subjecting saltwater to electrolysis, we can produce chlorine gas and sodium hydroxide, which have various industrial applications.
Bằng cách cho nước muối trải qua quá trình điện phân, chúng ta có thể sản xuất khí clo và natri hydroxit, những chất có nhiều ứng dụng công nghiệp.



























