electrical engineering
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ri
ri
cal
ˌkəl
kēl
en
ɛn
en
gi
ʤɪ
ji
nee
nɪə
nie
ring
rɪng
ring

Định nghĩa và ý nghĩa của "electrical engineering"trong tiếng Anh

Electrical engineering
01

kỹ thuật điện

a branch of engineering that deals with the study and application of electricity, electronics, and electromagnetism 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Electrical engineering is crucial in the design and development of electrical power systems for homes, industries, and cities. 

Kỹ thuật điện rất quan trọng trong việc thiết kế và phát triển hệ thống điện cho nhà ở, công nghiệp và thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng