electrical engineering
Pronunciation
/ɪlˈɛktɹɪkəl ˌɛndʒɪnˈɪɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "electrical engineering"trong tiếng Anh

Electrical engineering
01

kỹ thuật điện

a branch of engineering that deals with the study and application of electricity, electronics, and electromagnetism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Electrical engineering is essential in the development of renewable energy technologies, such as solar panels and wind turbines.
Kỹ thuật điện là điều cần thiết trong việc phát triển các công nghệ năng lượng tái tạo, chẳng hạn như tấm pin mặt trời và tuabin gió.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng