electric heater
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ric
rɪk
rik
hea
hi:
hi
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric heater"trong tiếng Anh

Electric heater
01

máy sưởi điện, bình nóng lạnh điện

a device that converts electrical energy into heat to provide warmth in a room or space 
electric heater definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric heaters
Các ví dụ
The electric heater quickly warmed up the living room on a chilly evening. 

Máy sưởi điện nhanh chóng làm ấm phòng khách vào một buổi tối lạnh giá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng