Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Elective
01
môn tự chọn, khóa học tự chọn
a course or subject chosen by a student from a range of options
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electives
Các ví dụ
She decided to take a photography elective to explore her interest in visual arts.
Cô ấy quyết định chọn một môn tự chọn nhiếp ảnh để khám phá sự quan tâm của mình đến nghệ thuật thị giác.
elective
01
bầu cử, tuyển cử
relating to a position or process that involves being chosen by voting or selection, rather than through inheritance or appointment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The elective process allows citizens to choose their representatives in government.
Quá trình bầu cử cho phép công dân lựa chọn đại diện của họ trong chính phủ.
02
tự chọn, không bắt buộc
related to a course, activity, or option that is not mandatory
03
tự chọn, không bắt buộc
(of a surgical or medical treatment) chosen by a patient or healthcare provider to address non-emergency health concerns or improve quality of life



























