Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eighty-six
01
tám mươi sáu, 86
the number 86; the number we get when we multiply eight by ten and add six
to eighty-six
01
loại bỏ, hủy bỏ
to get rid of, discard, or eliminate something, often used in reference to canceling, rejecting, or killing
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
eighty-six
ngôi thứ ba số ít
eighty-sixes
hiện tại phân từ
eighty-sixing
quá khứ đơn
eighty-sixed
quá khứ phân từ
eighty-sixed
Các ví dụ
The restaurant decided to eighty-six the special for tonight.
Nhà hàng quyết định hủy bỏ món đặc biệt cho tối nay.



























