Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electroencephalography
01
điện não đồ, EEG
a neurodiagnostic technique that records brain electrical activity using scalp electrodes to assess function and detect abnormalities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Electroencephalography monitors brain activity through electrodes on the scalp.
Điện não đồ theo dõi hoạt động của não thông qua các điện cực trên da đầu.



























