Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electroencephalography
/ɪlˌɛktɹoʊənsˌɛfɐlˈɑːɡɹəfi/
EEG
Electroencephalography
01
điện não đồ, EEG
a neurodiagnostic technique that records brain electrical activity using scalp electrodes to assess function and detect abnormalities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Neurologists use EEG as a standard tool for assessing brain function.
Các nhà thần kinh học sử dụng điện não đồ như một công cụ tiêu chuẩn để đánh giá chức năng não.



























