educated
e
ˈɛ
e
du
ʤʊ
joo
ca
keɪ
kei
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "educated"trong tiếng Anh

educated
01

có học thức, được giáo dục

having received a good education 
educated definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most educated
so sánh hơn
more educated
có thể phân cấp
Các ví dụ
As an educated individual, she possessed a strong foundation of knowledge and critical thinking skills acquired through years of study and exploration. 

Là một cá nhân có học thức, cô ấy sở hữu một nền tảng kiến thức vững chắc và kỹ năng tư duy phản biện được tích lũy qua nhiều năm học tập và khám phá.

02

có học thức, được giáo dục

characterized by full comprehension of the problem involved 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng