to educate
Pronunciation
/ˈɛdʒʊˌkeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "educate"trong tiếng Anh

to educate
01

giáo dục, dạy

to teach someone, often within a school or university setting
Transitive: to educate sb | to educate sb in a subject
to educate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
educate
ngôi thứ ba số ít
educates
hiện tại phân từ
educating
quá khứ đơn
educated
quá khứ phân từ
educated
Các ví dụ
Teachers work hard to educate their students.
Giáo viên làm việc chăm chỉ để giáo dục học sinh của họ.
02

giáo dục, dạy dỗ

to foster mental, moral, or aesthetic development
Transitive: to educate sb on moral or aesthetic values | to educate sb about moral or aesthetic values
Các ví dụ
The museum offers programs to educate visitors about local history.
Bảo tàng cung cấp các chương trình để giáo dục du khách về lịch sử địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng