abduction
ab
æb
āb
duc
ˈdʌk
dak
tion
ʃən
shēn
abjection

Định nghĩa và ý nghĩa của "abduction"trong tiếng Anh

Abduction
01

bắt cóc, cuỗm đi

the act of forcibly taking someone away, typically by kidnapping 
abduction definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abductions
Các ví dụ
The police are investigating the abduction of a child from the park. 

Cảnh sát đang điều tra vụ bắt cóc một đứa trẻ từ công viên.

02

sự dạng ra, chuyển động ra xa

(physiology) moving of a body part away from the central axis of the body 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng