Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abduction
01
bắt cóc, cuỗm đi
the act of forcibly taking someone away, typically by kidnapping
Các ví dụ
The movie centered around the abduction of a famous actor.
Bộ phim xoay quanh vụ bắt cóc một diễn viên nổi tiếng.
02
sự dạng ra, chuyển động ra xa
(physiology) moving of a body part away from the central axis of the body
Cây Từ Vựng
abduction
abduct
abduce



























