Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Economy of scale
01
kinh tế theo quy mô, lợi thế nhờ quy mô
the cost advantages that enterprises obtain due to size, output, or scale of operation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Large manufacturers benefit from economy of scale by producing goods at lower costs per unit.
Các nhà sản xuất lớn hưởng lợi từ kinh tế theo quy mô bằng cách sản xuất hàng hóa với chi phí đơn vị thấp hơn.



























