economy of scale
Pronunciation
/ɪkˈɑːnəmi ʌv skˈeɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "economy of scale"trong tiếng Anh

Economy of scale
01

kinh tế theo quy mô, lợi thế nhờ quy mô

the cost advantages that enterprises obtain due to size, output, or scale of operation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Economies of scale in transportation reduced shipping costs for bulk orders.
Hiệu quả kinh tế nhờ quy mô trong vận tải đã giảm chi phí vận chuyển cho các đơn hàng số lượng lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng