Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eccentrically
01
một cách lập dị, một cách kỳ quặc
in a way that is peculiar or odd
Các ví dụ
The billionaire philanthropist behaved eccentrically, often surprising the public with eccentric projects.
Nhà từ thiện tỷ phú cư xử lập dị, thường xuyên làm công chúng ngạc nhiên với những dự án lập dị.
02
lệch tâm
not symmetrically with respect to the center



























