eccentrically
Pronunciation
/ɛksˈɛntɹɪkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eccentrically"trong tiếng Anh

eccentrically
01

một cách lập dị, một cách kỳ quặc

in a way that is peculiar or odd
eccentrically definition and meaning
Các ví dụ
The billionaire philanthropist behaved eccentrically, often surprising the public with eccentric projects.
Nhà từ thiện tỷ phú cư xử lập dị, thường xuyên làm công chúng ngạc nhiên với những dự án lập dị.
02

lệch tâm

not symmetrically with respect to the center
thông tin ngữ pháp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng