eating apple
ea
ˈi:
i
ting
tɪng
ting
a
æ
ā
pple
pəl
pēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "eating apple"trong tiếng Anh

Eating apple
01

táo ăn, táo bàn

a variety of apple that is specifically cultivated for its crisp and juicy texture 
eating apple definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eating apples
Các ví dụ
During the summer, my sister and I love picking fresh eating apples from the tree. 

Vào mùa hè, tôi và chị gái thích hái táo ăn tươi từ trên cây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng